|
I. ĐIỂM CHUẨN TS NĂM 2008:
Các ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn 2008 |
Ngành Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin - IU |
150 |
A |
14,0 |
Khoa học máy tính - IU |
152 |
A |
14,0 |
Công nghệ thông tin - NU |
160 |
A |
14,0 |
Công nghệ thông tin - WE |
162 |
A |
14,0 |
Công nghệ máy tính - NSW |
166 |
A |
14,0 |
Kỹ thuật máy tính - Rutgers (USA) |
168 |
A |
14,0 |
Ngành Công nghệ sinh học |
Công nghệ sinh học - IU |
350 |
A |
15,0 |
B |
17,0 |
D1 |
14,5 |
Công nghệ sinh học - NU |
360 |
A |
14,0 |
B |
15,0 |
D1 |
14,0 |
Công nghệ sinh học - WE |
361 |
A |
14,0 |
B |
15,0 |
D1 |
14,0 |
Ngành Điện tử viễn thong |
Điện tử viễn thông - IU |
151 |
A |
14,0 |
Điện tử viễn thông - NU |
161 |
A |
14,0 |
Điện tử viễn thông - WE |
163 |
A |
14,0 |
Công nghệ điện - điện tử - NSW |
164 |
A |
14,0 |
Công nghệ viễn thông - NSW |
165 |
A |
14,0 |
Kỹ thuật điện tử - Rutgers (USA) |
167 |
A |
14,0 |
Ngành Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh - IU |
450 |
A |
16,0 |
D1 |
16,0 |
Quản trị kinh doanh - NU |
460 |
A |
15,0 |
D1 |
15,0 |
Quản trị kinh doanh - WE |
461 |
A |
15,0 |
D1 |
15,0 |
Quản trị kinh doanh - AUK |
462 |
A |
15,0 |
D1 |
15,0 |
Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống - Rutgers (USA) |
362 |
A |
14,0 |
II. ĐIỂM CHUẨN TS NĂM 2009:
1. Các ngành do trường ĐH Quốc tế cấp bằng (Chương trình IU):
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
1 |
Công nghệ Thông tin |
150 |
A |
14.5 |
2 |
Khoa học Máy tính |
152 |
A |
14.5 |
3 |
Điện tử Viễn thông |
151 |
A |
14.5 |
4 |
Công nghệ Sinh học |
350 |
A |
14.5 |
B |
15 |
D1 |
15 |
5 |
Quản trị Kinh doanh |
450 |
A |
17 |
D1 |
17.5 |
2. Các ngành thuộc chương trình liên kết (CTLK) do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng:
- Khối A: 13 điểm
- Khối B: 14 điểm
- Khối D1: 13 điểm
|