|
Mục tiêu đào tạo của trường Đại học
Quốc tế:
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
đào tạo Kỹ sư các kiến thức mạnh, kỹ năng vững vàng để:
Nội dung chương trình đào tạo:
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
cung cấp các kiến thức cơ sở và liên ngành giữa kỹ thuật và quản lý với các nội
dung:
-
Kiến thức kỹ thuật cơ sở: Cơ kỹ
thuật – Tĩnh, động học, kinh tế kỹ thuật, Cơ học chất rắn, CAD/CAM, Cơ sở dữ
liệu,…
-
Hệ thống kỹ thuật: Hệ thống tự
động điều khiển (ACS), Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS), Hệ thống điều
khiển tự động, Hệ thống thông tin quản lý …
-
Công cụ trợ giúp quản lý: Xác
suất thống kê cho kỹ thuật, Vận trù học, Kỹ thuật ra quyết định, Kỹ thuật mô
phỏng, Kinh tế kỹ thuật…
-
Hệ thống quản lý: Quản lý sản
xuất, Quản lý dự án, Quản lý vật tư và tồn kho, Quản lý bảo trì, Quản lý
chất lượng…
Các khối kiến thức:

Tổng: 146
tín chỉ
Khối kiến
thức giáo dục đại cương (62 tín chỉ):
Lý luận chính trị: 10 tín chỉ
Khoa học xã hội: 3 tín chỉ
Ngoại ngữ: 8 tín chỉ
Kiến thức chung: 41 tín chỉ
Khối kiến
thức chuyên ngành (68 tín chỉ)
Khối kiến thức cơ sở: 22 tín chỉ
Khối kiến thức chuyên ngành: 46 tín chỉ
Phân bổ các môn học:
|
Học kỳ 1 |
Học kỳ 2
|
|
Giải tích 1 |
Giải tích 2 |
|
Vật lý 1A |
Vật lý 1B |
|
Hóa hữu cơ |
Các nguyên lý hóa
học |
|
Hóa phân tích |
Tin học đại cương |
|
Tiếng Anh chuyên
ngành 1 |
Tiếng Anh chuyên
ngành 2 |
|
Những nguyên lý cơ
bản của chủ nghĩa Mác-Lênin |
Cơ kỹ
thuật – Tĩnh học |
|
|
Tư tưởng Hồ Chí
Minh |
|
Học kỳ 3 |
Học kỳ 4 |
|
Giải tích nhiều
biến |
Phương
trình vi phân |
|
Vật lý 2A |
Vật lý 2B |
|
Giới thiệu về Kỹ
Thuật Hệ thống Công nghiệp |
Kinh tế đại cương |
|
Xác suất thống kê
cho kỹ thuật |
Đo lường lao động
và Thiết kế công việc |
|
Cơ học chất rắn |
Cơ kỹ thuật – Động
học |
|
Đường lối cách
mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
CAD/CAM |
|
Học kỳ 5 |
Học kỳ 6 |
|
Quản lý sản xuất |
Vận trù học: các
mô hình ngẫu nhiên |
|
Kinh tế kỹ thuật |
Quản lý chất lượng |
|
Vận trù học: các
mô hình tất định |
Quản lý dự án |
|
Cơ sở dữ liệu |
Kỹ thuật điều độ
trong sản xuất và dịch vụ |
|
Quản lý vật tư tồn
kho |
Môn lựa chọn
chuyên ngành |
|
Môn lựa chọn tự
do |
Môn tự chọn
chuyên ngành |
|
Học kỳ 7 |
Học kỳ 8 |
|
Mô hình hóa và mô
phỏng |
Luận văn |
|
Quản lý chuỗi cung
ứng và hậu cần |
|
|
Môn lựa chọn
chuyên ngành |
|
|
Môn lựa chọn
chuyên ngành |
|
|
Môn lựa chọn tự
do |
|
Tổng cộng 4 năm: 146 tín
chỉ (42 môn = 36 môn học bắt buộc, 4 môn tự chọn ngành, 2 môn tự chọn tự do và
luận văn)
Danh sách các môn tự chọn
chuyên ngành:
|
Kỹ thuật điện tử đại cương |
|
Thiết kế thực nghiệm |
|
Thiết kế vị trí và mặt bằng hệ thống công nghiệp |
|
Kỹ thuật ra quyết định |
|
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
|
Quản lý bảo trì và độ tin cậy |
|
Hệ thống điều khiển tự động |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
|
Kỷ năng lãnh đạo |
|
Trí tuệ nhân tạo |
|
Hệ thống sản xuất tinh gọn |
|
Logic mờ |
|
Quản lý chiến lược |
|