|
|
|
|
Liên Kết






 |
|
|
|
|
THÔNG BÁO
Thực hiện Quy chế công khai theo Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT
Ngày 07 tháng 05 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Biểu Mẫu 23
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Công khai thông tin về đội ngũ nhà báo, cán bộ quản lý và nhân viên của Trường Đại học Quốc Tế, năm học 2009-2010 |
TT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Chức danh |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
Tuyển dụng trước NĐ 116 và theo NĐ 116 |
Các HĐ khác |
Giáo sư |
Phó giáo sư |
Tiến sĩ |
Thạc sĩ |
Đại học |
Cao đẳng |
Trình độ khác |
| |
Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
330 |
85 |
245 |
11 |
18 |
111 |
121 |
86 |
3 |
9 |
|
| I |
Giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn |
75 |
37 |
38 |
3 |
5 |
39 |
36 |
0 |
0 |
0 |
|
| 1 |
Khoa Quản trị Kinh doanh |
13 |
8 |
5 |
|
1 |
6 |
7 |
|
|
|
|
| 2 |
Khoa Công nghệ Thông tin |
11 |
4 |
7 |
|
1 |
6 |
5 |
|
|
|
|
| 3 |
Khoa Điện tử Viễn thông |
10 |
4 |
6 |
|
|
4 |
6 |
|
|
|
|
| 4 |
Khoa Công nghệ Sinh học |
16 |
9 |
7 |
|
2 |
12 |
4 |
|
|
|
|
| 5 |
Bộ môn Anh ngữ |
12 |
5 |
7 |
|
|
1 |
11 |
|
|
|
|
| 6 |
Bộ môn Toán |
5 |
5 |
0 |
2 |
1 |
5 |
|
|
|
|
|
| 7 |
Bộ môn Lý |
2 |
1 |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
| 8 |
Bộ môn Kỹ thuật Y sinh |
4 |
|
4 |
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
| 9 |
Bộ môn Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
2 |
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
| II |
Giảng viên thỉnh giảng |
143 |
|
143 |
8 |
11 |
68 |
61 |
14 |
|
|
|
| II |
Cán bộ quản lý và nhân viên |
112 |
48 |
64 |
0 |
2 |
4 |
24 |
72 |
3 |
9 |
|
| 1 |
Hiệu trưởng |
1 |
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
Phó hiệu trưởng |
3 |
3 |
|
|
1 |
2 |
1 |
|
|
|
|
| 3 |
Phòng Tổ chức Hành chính |
11 |
5 |
6 |
|
|
|
2 |
6 |
|
3 |
|
| 4 |
Phòng Đào tạo |
13 |
5 |
8 |
|
|
|
3 |
9 |
1 |
|
|
| 5 |
Phòng Công tác sinh viên |
5 |
4 |
1 |
|
|
|
1 |
4 |
|
|
|
| 6 |
Phòng Quan hệ Quốc tế và Quản lý Khoa học |
7 |
4 |
3 |
|
|
|
2 |
5 |
|
|
|
| 7 |
Phòng Quản trị Thiết bị |
14 |
6 |
8 |
|
|
|
1 |
6 |
2 |
5 |
|
| 8 |
Phòng Kế hoạch Tài chính |
7 |
5 |
2 |
|
|
|
|
7 |
|
|
|
| 9 |
Phòng Truyền thông và Quan hệ Công chúng |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
| 10 |
Trung tâm Tính toán |
7 |
2 |
5 |
|
|
|
|
6 |
|
1 |
|
| 11 |
Trung tâm Đảm bảo Chất lượng |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
| 12 |
Ban Quản lý dự án |
3 |
|
3 |
|
|
1 |
|
2 |
|
|
|
| 13 |
Phòng Y tế |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
| 14 |
Văn phòng Đoàn Thanh niên |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
| 15 |
Nghiên cứu viên các Khoa, Bộ môn |
11 |
6 |
5 |
|
|
|
9 |
2 |
|
|
|
| 16 |
Chuyên viên và Thư ký các Kha, Bộ môn |
22 |
6 |
16 |
|
|
|
3 |
19 |
|
|
|
Ghi chú: Giảng viên cơ hữu có trình độ 100% sau đại học: 11% GD và PGS, 52% Tiến sĩ, 45 % Thạc sĩ.
| |
|
TP.HCM, ngày 15 tháng 12 năm 2009 |
| |
|
HIỆU TRƯỞNG |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
Hồ Thanh Phong |
| |
|
|
|
|
|
Seminar với chủ đề
|