STT |
Nội dung
|
Khóa học/
Năm
tốt nghiệp |
Số
sinh viên nhập học |
Số
sinh viên
tốt nghiệp |
Phân loại tốt nghiệp (%) |
Số sinh viên đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp |
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường |
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp học chuyển tiếp lên thạc sĩ, tiến sĩ |
Loại
xuất
sắc |
Loại giỏi |
Loại
Khá giỏi |
I |
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh |
2004 - 2008 |
215 |
119 |
0 |
7.56 |
12.61 |
|
100% |
|
| |
2005 - 2009 |
355 |
117 |
0 |
15.38 |
64.10 |
|
100% |
3.42% |
| |
2006 - 2010 |
307 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2007 - 2011 |
508 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2008 - 2012 |
505 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2009 - 2013 |
587 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài |
2005 - 2007 |
174 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2006 - 2008 |
189 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2007 - 2009 |
206 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2008 - 2010 |
241 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2009 - 2011 |
328 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đại học,
cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình
giảng dạy bằng
tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh (QTKD) |
2004-2008 |
141 |
83 |
0 |
7.23 |
9.64 |
|
100% |
|
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh (QTKD) |
2005-2009 |
96 |
60 |
0 |
16.67 |
71.67 |
|
100% |
3.33% |
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh (QTKD) |
2006-2010 |
97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh (QTKD) |
2007-2011 |
175 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Sinh Học (CNSH) |
2005-2009 |
78 |
8 |
0 |
50 |
50 |
|
100% |
25% |
|
Ngành Công Nghệ Sinh Học (CNSH) |
2006-2010 |
67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Sinh Học (CNSH) |
2007-2011 |
117 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Điện Tử Viễn Thông (ĐTVT) |
2005-2009 |
89 |
32 |
0 |
6.25 |
53.13 |
|
100% |
|
|
Ngành Điện Tử Viễn Thông (ĐTVT) |
2006-2010 |
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Điện Tử Viễn Thông (ĐTVT) |
2007-2011 |
65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) |
2004-2008 |
74 |
36 |
0 |
8.33 |
19.44 |
|
100% |
|
|
Ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) |
2005-2009 |
92 |
17 |
0 |
11.76 |
64.71 |
|
100% |
|
|
Ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) |
2006-2010 |
92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) |
2007-2011 |
151 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh (QTKD) |
2008-2012 |
214 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Sinh Học (CNSH) |
2008-2012 |
145 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Điện Tử Viễn Thông (ĐTVT) |
2008-2012 |
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) |
2008-2012 |
95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Quản Trị Kinh Doanh (QTKD) |
2009-2013 |
288 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Sinh Học (CNSH) |
2009-2013 |
131 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Điện Tử Viễn Thông (ĐTVT) |
2009-2013 |
51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Công Nghệ Thông Tin (CNTT) |
2009-2013 |
107 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Kỹ Thuật Hệ Thống (KTHT) |
2009-2013 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành Kỹ Thuật Y Sinh (KTYS) |
2009-2013 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình
đào tạo liên kết
với nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Auckland |
2006-2008 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Auckland |
2007-2009 |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Auckland |
2008-2010 |
41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Nottingham |
2005-2007 |
47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Nottingham |
2006-2008 |
41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Nottingham |
2007-2009 |
46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Nottingham |
2008-2010 |
48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH West England |
2005-2007 |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH West England |
2006-2008 |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH West England |
2007-2009 |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH West England |
2008-2010 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH Nottingham |
2005-2007 |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH Nottingham |
2006-2008 |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH Nottingham |
2007-2009 |
38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH Nottingham |
2008-2010 |
69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH West England |
2007-2009 |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH West England |
2008-2010 |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2005-2007 |
27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2006-2008 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2007-2009 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH New South Wales |
2007-2009 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH New South Wales |
2008-2010 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Rutgers |
2008-2010 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2008-2010 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH West of England |
2005-2007 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH West of England |
2006-2008 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH West of England |
2008-2010 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Rutgers |
2008-2010 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2005-2008 |
27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2006-2008 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2007-2009 |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2008-2010 |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH West of England |
2005-2008 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH West of England |
2006-2008 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH West of England |
2007-2009 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH West of England |
2008-2010 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Auckland |
2009-2011 |
71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH Nottingham |
2009-2011 |
119 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành QTKD – Liên kết với ĐH West England |
2009-2011 |
54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH SUNY Binghamton |
2009-2011 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH Nottingham |
2009-2011 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNSH – Liên kết với ĐH West England |
2009-2011 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với Học viện Công Nghệ Á Châu (AIT) |
2009-2011 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH New South Wales |
2009-2011 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Rutgers |
2009-2011 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH SUNY Binghamtom |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2009-2011 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành ĐTVT – Liên kết với ĐH West of England |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành KTHT – Liên kết với ĐH Rutgers |
2008-2010 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành KTHT – Liên kết với ĐH Rutgers |
2009-2011 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành KTHT – Liên kết với ĐH SUNY Binghamtom |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với Học viện Công Nghệ Á Châu (AIT) |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH New South Wales |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Rutgers |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH SUNY Binghamtom |
2009-2011 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH Nottingham |
2009-2011 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngành CNTT – Liên kết với ĐH West of England |
2009-2011 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thạc sĩ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Quản Trị Kinh Doanh |
2009-2011 |
48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ Sinh học |
2009-2011 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|